dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
h^
««
«
3
4
5
6
7
»
»»
Words Containing "h^"
Hết gạo chạy rông
Hết gạo hết mọi thứ, có lúa có mọi đường
Hết gạo tháo rìu
Hết gạo thì cạo thêm khoai
Hết gạo thì nạo đến khoai
Hết gạo thì nạo thêm khoai
Hết gạo thời cạo thêm khoai
Hễ thấy hơi đồng thì mê
Hết hồn hết vía
Hết hương còn khói
Hết khôn dồn dại
Hết khôn dồn đến dại
Hết khôn dồn ra dại
Hết khôn hoá rồ
Hết khôn tuôn ra dại
Hết lòng còn ruột
Hết lòng hết dạ
Hết ló, ngó bồ
Hết miếng nạc, vạc miếng xương
Hết nạc, vạc đến xương
Hết nạc vạc xương
Hết ngày hết buổi
Hết nhang còn khói
Hết nợ làm giàu
Hết nước hết cái
Hết nước thấy cá
Hết nước tới đất
Hết quan hoàn dân
Hết quan tàn dân
Hết quan tàn dân, thua quân bán ruộng
Hết quan tàn dân, thu quân bán ruộng
Hết quan tàn dân, thu quân trở về
Hết quan thì hoàn dân
Hét ra lửa
Hết rên quên thầy
Hết tang trải chiếu ngang mà ngồi
Hết thóc có làng đong
Hết thức nọ, gọ thức kia
Hết thuốc hết xôi
Hết tiền duyên kém hẳn
Hết tiền hết gạo, hết đạo hết thầy
Hết tiền tài, nhân nghĩa tận
Hết tội gà ra tội vịt
Hết trọi hết trơn, hết trờn hết trụi
Hết xoắn củ tỏi
Hết xôi rồi việc
He vàng thì gió, he đỏ thì mưa
Hiểm nghèo như gươm treo sợi tóc
Hiếm như râu rồng
Hiếm như vàng mười
Hiếm thịt ăn cá, thừa giấy vẽ voi
Hiền Đa ăn ốc ăn trai, bắt cua bắt ốc hàng hai ba đời
Hiền, cắn tiền cũng vỡ
Hiền giả hoá ngu
Hiền giả quá ngu
Hiền lành, cắn sành cũng vỡ
Hiền lành cấn sành không vỡ
Hiền lành như Bụt đất
Hiền lành trời dành phúc cho
Hiền lành trước mắt, làm giặc sau lưng
Hiền lành trước mặt làm giặc sau lưng
Hiến mị cầu vinh
Hiền nhân quân tử
Hiền như đất
Hiền như đất nắm
Hiền như bụt
Hiền như cục đất
Hiền như củ khoai
Hiền như Phật
Hiền như phỗng đất
Hiền quá hoá ngu
Hiền tài trăm trận, võ hận nghìn đời
Hiện tượng đá đổ mồ hôi chứng tỏ là trời sắp mưa to
Hiền với bụt, không ai hiền với ma
Hiệp lực đồng tâm
Hiếu biện như đức Mạnh Tử
Hiếu dũng như ông Tử Lộ
Hiếu học như đức Nhan Hồi
Hiếu sát hiếu vấn như ông đế Thuấn
Hiểu sâu biết rộng
Hiếu thuận hoàn sanh hiếu thuận tử, ngỗ nghịch hoàn sanh ngỗ nghịch nhi
Hiếu thuận hoàn sinh hiếu thuận tử, ngỗ nghịch hoàn sinh ngỗ nghịch nhi
Hiếu thuận như vua Đế Thuấn
Hiếu trọng tình thâm
Hí hơi như Ngô được vàng
Hí hửng như bắt được vàng
Hí hửng như Ngô được vàng
Hỉ mũi chưa sạch
Hí ngôn tác hoạ
Hoa đàm đuốc tuệ
««
«
3
4
5
6
7
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...